Máy kẹp gỗ LG933-AL gầu 2.2 m3

CSKH: 0974.113.863
Bảo hành 2 năm – 3000 giờ

Mô tả chi tiết Thông số kỹ thuật
Dung tích gầu 1.8 m3 
Công suất 92 Kw có Turbo
Trọng lượng nâng 3000 Kg

Có hỗ trợ trả góp qua tất cả các ngân hàng.

Mã: LG933-AL Danh mục: , Từ khóa:

Mô tả

Hỗ trợ thanh toán qua Ngân hàng – Mr.Tin 0974.113.863

SDLG 933AL là dòng máy xúc lật được trang bị kẹp gỗ  khá chắc chắn với trọng tải nâng lên đến 3 tấn rất phù hợp với các đơn vị làm gỗ vừa và nhỏ . Máy được thiết kế và lắp ráp theo tiêu chuẩn của VOLVO một trong những thương hiệu hàng đầu của máy công trình thế giới .

máy được thiết kế với hệ thống ca bin hoàn chỉnh rộng dãi với chiều rộng cabin gần 2m , chiều cao 1,7m và được trang bị điều hòa luôn tạo cảm giác thoải mái cho lái máy có thể làm việc trong thời gian dài.

Xe được bảo hành 24 tháng – 3000 giờ trên toàn quốc bởi Máy công trình Hoằng Giai và hơn 20 đại lý, nhà phân phối trên toàn quốc.

 

Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ : 0974.113.863

Có hỗ trợ trả góp qua ngân hàng.

Thông số kỹ thuật chi tiết

STT Nội dung kỹ thuật chủ yếu ĐVT Thông số kỹ thuật
I Kích thước    
1 KT tổng thể (DxRxC) Mm 7185x2510x3087
2 Khoảng cách trục Mm 2700
3 Chiều cao xả tải lớn nhất Mm 2950 ~ 3278
4 Chiều cao nâng cần (F) Mm 3789
5 Cự ly bốc xếp (G) Mm 1020 ~ 1050
6 Độ leo dốc (H) o 30o
7 Góc đổ (J) o 45o
8 Góc thu gầu (K) o 45o
9 Chiều rộng xe (mặt ngoài lốp sau) Mm 2310
10 Cự ly bánh (N) Mm 1865
11 Góc chuyển hướng (O) o 36o
12 Bán kính ngang (P) Mm 5882
13 Bán kính vòng quay nhỏ nhất (Q) Mm 5349
II Tính năng    
1 Dung tích gầu M3 1.8 m3
2 Trọng lượng nâng Kg 3000
3 Tự trọng Kg 10200
4 Lực kéo lớn nhất kN >96
5 Lực nâng lớn nhất kN >96
6 Lực đổ nghiêng kN >60
III Động cơ     
1 Model Weichai Deutz(Trung Quốc liên doanh Đức)
2 Hình thức Xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, Xilanh ướt, phun trực tiếp
3 Công suất hạn định/vận tốc quay min [email protected]/min
4 Dung tích xilanh ml 6494
5 Model xoắn cực đại Nm 500
6 Tiêu chuẩn khí thải GB20891-2007 Euro II
7 Nhiên liệu tiêu hao thấp nhất <240g/Kw/h
IV Hệ thống truyền động    
1 Bộ biến momen Bộ biến mô thủy lực
2 Hộp số Hộp số dạng trục
3 Cần số 4 số tiến 2 số lùi
4 Số tiến I/lùi I Km/h 0 ~ 8/0 ~ 9
5 Số tiến II/ lùi II Km/h 0 ~ 14/0 ~ 27
6 Số tiến III Km/h 0 ~ 27
7 Số tiến IV Km/h 0 ~ 40
V Hệ thống thủy lực    
1 Hình thức Điều khiển bằng tay
2 Thời gian nâng, hạ, đổ s <9
VI Hệ thống phanh    
1 Phanh chính Phanh dầu trợ lực hơi
2 Phanh phụ Phanh tay
VII Hệ thống lái    
1 Hình thức Hệ thống lái thủy lực
2 Áp suất Mpa 14
IX Lượng dầu    
1 Dầu Diezen L 140
2 Dầu thủy lực L 130
3 Dầu động cơ L 15
4 Dầu hộp số L 38
5 Dầu cầu L 2×14
6 Dầu phanh L 4
7 Cabin Điều hòa hai chiều

Video và hình ảnh

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy kẹp gỗ LG933-AL gầu 2.2 m3”